Đăng lúc 08:00 ngày 14/10/2026 · Cập nhật 08:00 ngày 14/10/2026 · Ban biên tập KQXSMN
Thống kê XSMB thứ 4 ngày 14/10/2026 tổng hợp số liệu xổ số miền Bắc từ các kỳ đã quay, tính đến kỳ thứ Ba 13/10/2026. Lô gan, tần suất lô tô, đầu đuôi, giải đặc biệt theo tổng và giải Nhất được chia thành từng phần ngắn, kèm bảng giải đặc biệt 8 kỳ thứ Tư gần nhất để bạn tiện so theo tuần. Bảng KQXSMB hôm nay hiện trên trang kết quả sau giờ quay, từ khoảng 18h30.
Lịch xổ số miền Bắc thứ Tư 14/10/2026: xổ số Bắc Ninh mở thưởng lúc 18h15 tại trường quay 53E Hàng Bài, Hà Nội, cùng giờ và địa điểm với các ngày khác trong tuần. Các bảng bên dưới chỉ tổng hợp những kỳ đã quay, không dùng để đoán kết quả kỳ tới.
1. Xem lại kết quả xổ số miền Bắc hôm qua 13/10/2026
Bảng dưới đây là KQXSMB ngày 13/10/2026, kỳ thứ Ba của xổ số Quảng Ninh và là kỳ mới nhất được tính trong thống kê XSMB hôm nay. Kết quả những ngày trước nữa có đủ ở trang kết quả xổ số miền Bắc 30 ngày.
| Mã ĐB |
7HS - 5HS - 14HS - 1HS - 4HS - 11HS |
| ĐB |
53618 |
| G.1 |
54279 |
| G.2 |
0165899875 |
| G.3 |
587773306270578299450396790070 |
| G.4 |
1440447152187377 |
| G.5 |
827444753487539956782717 |
| G.6 |
719114363 |
| G.7 |
78958451 |
Bảng: kết quả XSMB thứ Ba ngày 13/10/2026 (nguồn: kết quả công bố tại buổi quay số mở thưởng của XSKT miền Bắc).
27 lô tô của kỳ 13/10, chia theo đầu và đuôi
| 0 | |
| 1 | 4,7,8,8,9 |
| 2 | |
| 3 | |
| 4 | 0,5 |
| 5 | 1,8 |
| 6 | 2,3,7 |
| 7 | 0,1,4,5,5,7,7,8,8,8,9 |
| 8 | 4,7 |
| 9 | 5,9 |
| 4,7 | 0 |
| 5,7 | 1 |
| 6 | 2 |
| 6 | 3 |
| 1,7,8 | 4 |
| 4,7,7,9 | 5 |
| 6 |
| 1,6,7,7,8 | 7 |
| 1,1,5,7,7,7 | 8 |
| 1,7,9 | 9 |
Bảng: 27 lô tô của kỳ 13/10, xếp theo chữ số đầu và chữ số đuôi.
1.1. Lô tô, lô kép và đầu đuôi kỳ thứ Ba 13/10
Những con số đáng chú ý của kỳ thứ Ba 13/10:
- 2 số cuối giải đặc biệt: 18, tổng 9
- Lô tô về từ 2 lần trong kỳ: 78 (3 lần) · 18 (2 lần) · 75 (2 lần) · 77 (2 lần)
- Lô kép trong kỳ: 77 (2 lần), 99
- Đầu về nhiều nhất: đầu 7 (11 lô tô); đầu không có lô tô nào: 0, 2 và 3
- Đuôi về nhiều nhất: đuôi 8 (6 lô tô); đuôi không có lô tô nào: 6
1.2. Tần suất 30 kỳ của từng lô tô kỳ 13/10
Bảng dưới lấy từng lô tô của kỳ 13/10 và đếm số lần số đó về trong 30 kỳ, tính cả kỳ 13/10. Cột cuối ghi lần về liền trước, để thấy số nào vừa trở lại sau thời gian dài vắng mặt.
Lô tô kỳ 13/10 và số lần về trong 30 kỳ
| Số | Số lần | Lần trước |
|---|
| 75 | 19 lần | 12/10 |
| 51 | 16 lần | 11/10 |
| 45 | 14 lần | 12/10 |
| 19 | 12 lần | 06/10 |
| 67 | 12 lần | 11/10 |
| 79 | 12 lần | 10/10 |
| Số | Số lần | Lần trước |
|---|
| 14 | 11 lần | 11/10 |
| 63 | 10 lần | 11/10 |
| 74 | 9 lần | 05/10 |
| 77 | 9 lần | 09/10 |
| 78 | 9 lần | 10/10 |
| 17 | 8 lần | 11/10 |
| Số | Số lần | Lần trước |
|---|
| 40 | 8 lần | 12/10 |
| 70 | 8 lần | 07/10 |
| 71 | 8 lần | 10/10 |
| 87 | 8 lần | 12/10 |
| 99 | 8 lần | 02/10 |
| Số | Số lần | Lần trước |
|---|
| 84 | 7 lần | 11/10 |
| 18 | 6 lần | 10/10 |
| 58 | 4 lần | 12/10 |
| 62 | 4 lần | 07/10 |
| 95 | 3 lần | 05/10 |
| Số | Số lần | Lần trước |
|---|
| 75 | 19 lần | 12/10 |
| 51 | 16 lần | 11/10 |
| 45 | 14 lần | 12/10 |
| 19 | 12 lần | 06/10 |
| 67 | 12 lần | 11/10 |
| 79 | 12 lần | 10/10 |
| 14 | 11 lần | 11/10 |
| 63 | 10 lần | 11/10 |
| 74 | 9 lần | 05/10 |
| 77 | 9 lần | 09/10 |
| 78 | 9 lần | 10/10 |
| Số | Số lần | Lần trước |
|---|
| 17 | 8 lần | 11/10 |
| 40 | 8 lần | 12/10 |
| 70 | 8 lần | 07/10 |
| 71 | 8 lần | 10/10 |
| 87 | 8 lần | 12/10 |
| 99 | 8 lần | 02/10 |
| 84 | 7 lần | 11/10 |
| 18 | 6 lần | 10/10 |
| 58 | 4 lần | 12/10 |
| 62 | 4 lần | 07/10 |
| 95 | 3 lần | 05/10 |
Bảng: lô tô kỳ 13/10 và số lần về trong 30 kỳ, tính đến kỳ 13/10/2026.
Số 75 có số lần về cao nhất trong nhóm (19 lần trong 30 kỳ), còn 99 là số vắng lâu nhất trước khi về lại ở kỳ 13/10 (11 kỳ).
Bài thống kê XSMB hôm qua giữ lại phần số liệu tính đến hết kỳ 12/10.
2. Thống kê xổ số miền Bắc thứ Tư ngày 14 tháng 10 năm 2026
Các bảng trong mục này tính đến kỳ 13/10/2026. Tần suất đếm trên 30 kỳ liền nhau (810 lô tô), đầu đuôi trên 10 kỳ (270 lô tô); số kỳ vắng của lô gan, cặp lô tô và lô kép đếm từ lần về gần nhất của từng số.
Phần đầu tiên là lô gan, tiếp theo là cặp lô tô lâu chưa về, số về nhiều, về ít, lô kép, cuối cùng là đầu đuôi. Đây là số liệu tổng hợp từ các kỳ xổ số kiến thiết miền Bắc đã quay, không phải lời dự đoán.
2.1. Xổ số miền Bắc lâu ra: 20 lô gan đến kỳ 13/10
Lô gan XSMB: 20 số lâu chưa về nhất
| Số | Chưa về | Gần nhất |
|---|
| 64 | 18 kỳ | 25/09 |
| 28 | 17 kỳ | 26/09 |
| 32 | 17 kỳ | 26/09 |
| 20 | 16 kỳ | 27/09 |
| 42 | 13 kỳ | 30/09 |
| Số | Chưa về | Gần nhất |
|---|
| 00 | 12 kỳ | 01/10 |
| 07 | 12 kỳ | 01/10 |
| 83 | 11 kỳ | 02/10 |
| 29 | 10 kỳ | 03/10 |
| 85 | 9 kỳ | 04/10 |
| Số | Chưa về | Gần nhất |
|---|
| 25 | 8 kỳ | 05/10 |
| 05 | 7 kỳ | 06/10 |
| 08 | 7 kỳ | 06/10 |
| 12 | 6 kỳ | 07/10 |
| 23 | 6 kỳ | 07/10 |
| Số | Chưa về | Gần nhất |
|---|
| 48 | 6 kỳ | 07/10 |
| 60 | 6 kỳ | 07/10 |
| 11 | 5 kỳ | 08/10 |
| 59 | 5 kỳ | 08/10 |
| 69 | 5 kỳ | 08/10 |
Bảng: 20 lô tô lâu chưa về nhất, tính đến kỳ 13/10/2026.
Số kỳ chưa về của cả 100 số được cập nhật tại trang thống kê lô gan miền Bắc sau mỗi kỳ quay.
2.2. Cặp số đảo lâu chưa về: 10 cặp vắng lâu nhất
Hai số có cùng hai chữ số nhưng đổi chỗ cho nhau, như 07 và 70, tạo thành một cặp lô tô; lô kép không có số đảo nên không nằm trong bảng. Cặp chỉ được tính là vắng khi cả hai số cùng chưa về.
Cặp lô tô lâu chưa về nhất
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 23–32 | 6 kỳ | 07/10 |
| 29–92 | 5 kỳ | 08/10 |
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 02–20 | 4 kỳ | 09/10 |
| 25–52 | 4 kỳ | 09/10 |
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 01–10 | 3 kỳ | 10/10 |
| 05–50 | 3 kỳ | 10/10 |
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 09–90 | 3 kỳ | 10/10 |
| 12–21 | 3 kỳ | 10/10 |
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 13–31 | 2 kỳ | 11/10 |
| 34–43 | 2 kỳ | 11/10 |
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 23–32 | 6 kỳ | 07/10 |
| 29–92 | 5 kỳ | 08/10 |
| 02–20 | 4 kỳ | 09/10 |
| 25–52 | 4 kỳ | 09/10 |
| 01–10 | 3 kỳ | 10/10 |
| Cặp | Gan | Ngày về |
|---|
| 05–50 | 3 kỳ | 10/10 |
| 09–90 | 3 kỳ | 10/10 |
| 12–21 | 3 kỳ | 10/10 |
| 13–31 | 2 kỳ | 11/10 |
| 34–43 | 2 kỳ | 11/10 |
Bảng: 10 cặp lô tô vắng lâu nhất, tính đến kỳ 13/10/2026.
Bảng đầy đủ cho từng cặp có tại trang thống kê lô cặp.
2.3. 10 lô tô về nhiều nhất, 10 lô tô về ít nhất trong 30 kỳ
Lô tô về nhiều nhất và ít nhất trong 30 kỳ
Về nhiều nhất trong 30 kỳ
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 75 | 19 lần | 13/10 |
| 51 | 16 lần | 13/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 45 | 14 lần | 13/10 |
| 48 | 14 lần | 07/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 33 | 13 lần | 10/10 |
| 35 | 13 lần | 09/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 46 | 13 lần | 11/10 |
| 92 | 13 lần | 08/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 19 | 12 lần | 13/10 |
| 24 | 12 lần | 12/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 75 | 19 lần | 13/10 |
| 51 | 16 lần | 13/10 |
| 45 | 14 lần | 13/10 |
| 48 | 14 lần | 07/10 |
| 33 | 13 lần | 10/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 35 | 13 lần | 09/10 |
| 46 | 13 lần | 11/10 |
| 92 | 13 lần | 08/10 |
| 19 | 12 lần | 13/10 |
| 24 | 12 lần | 12/10 |
Về ít nhất trong 30 kỳ
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 05 | 2 lần | 06/10 |
| 01 | 3 lần | 09/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 25 | 3 lần | 05/10 |
| 42 | 3 lần | 30/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 95 | 3 lần | 13/10 |
| 10 | 4 lần | 10/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 20 | 4 lần | 27/09 |
| 23 | 4 lần | 07/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 28 | 4 lần | 26/09 |
| 58 | 4 lần | 13/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 05 | 2 lần | 06/10 |
| 01 | 3 lần | 09/10 |
| 25 | 3 lần | 05/10 |
| 42 | 3 lần | 30/09 |
| 95 | 3 lần | 13/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 10 | 4 lần | 10/10 |
| 20 | 4 lần | 27/09 |
| 23 | 4 lần | 07/10 |
| 28 | 4 lần | 26/09 |
| 58 | 4 lần | 13/10 |
Bảng: lô tô về nhiều nhất và ít nhất trong 30 kỳ, từ 14/09/2026 đến 13/10/2026.
Số lần về được đếm theo từng giải chứ không theo kỳ.
Trang thống kê tần suất lô tô có số liệu chi tiết của từng số.
2.4. 10 lô kép từ 00 đến 99: về nhiều và vắng lâu
Cả 10 lô kép được liệt kê dưới đây: cột Số lần đếm lần về trong 30 kỳ, cột Chưa về là số kỳ vắng mặt tính đến kỳ 13/10.
Lô kép XSMB trong 30 kỳ gần nhất
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 33 | 13 lần | 3 kỳ |
| 44 | 12 lần | 3 kỳ |
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 55 | 11 lần | 2 kỳ |
| 22 | 11 lần | 3 kỳ |
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 77 | 9 lần | 0 kỳ |
| 66 | 9 lần | 2 kỳ |
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 99 | 8 lần | 0 kỳ |
| 88 | 8 lần | 1 kỳ |
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 11 | 7 lần | 5 kỳ |
| 00 | 5 lần | 12 kỳ |
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 33 | 13 lần | 3 kỳ |
| 44 | 12 lần | 3 kỳ |
| 55 | 11 lần | 2 kỳ |
| 22 | 11 lần | 3 kỳ |
| 77 | 9 lần | 0 kỳ |
| Số | Số lần | Chưa về |
|---|
| 66 | 9 lần | 2 kỳ |
| 99 | 8 lần | 0 kỳ |
| 88 | 8 lần | 1 kỳ |
| 11 | 7 lần | 5 kỳ |
| 00 | 5 lần | 12 kỳ |
Bảng: 10 lô kép, số lần về trong 30 kỳ và số kỳ chưa về, tính đến kỳ 13/10/2026.
Số kỳ chưa về bằng 0 nghĩa là lô kép đó có mặt ngay ở kỳ 13/10.
2.5. Đầu, đuôi lô tô về nhiều và về ít trong 10 kỳ
Trong 10 kỳ từ 04/10 đến 13/10, mỗi chữ số trung bình xuất hiện 27 lần ở đầu và 27 lần ở đuôi; bảng cho biết chữ số nào lệch xa mức đó.
Đầu, đuôi lô tô XSMB 10 kỳ gần nhất
| Đầu | Lô tô | Đầu | Lô tô |
|---|
| 7 | 39 | 1 | 23 |
| 5 | 35 | 6 | 23 |
| 8 | 32 | 0 | 22 |
| 4 | 31 | 9 | 21 |
| 3 | 29 | 2 | 15 |
| Đuôi | Lô tô | Đuôi | Lô tô |
|---|
| 5 | 36 | 8 | 26 |
| 4 | 32 | 9 | 26 |
| 1 | 29 | 2 | 24 |
| 3 | 26 | 7 | 24 |
| 6 | 26 | 0 | 21 |
Bảng: số lô tô theo đầu (trái) và đuôi (phải), xếp từ nhiều đến ít, trong 270 lô tô của 10 kỳ từ 04/10/2026 đến 13/10/2026.
Chữ số 7 đứng ở hàng chục nhiều nhất (39 lần), chữ số 5 đứng ở hàng đơn vị nhiều nhất (36 lần).
Muốn xem dài ngày hơn, bạn mở trang thống kê đầu đuôi.
3. Thống kê giải đặc biệt xổ số miền Bắc ngày 14/10/2026
Mục này chỉ dùng giải đặc biệt của từng kỳ: xét 2 số cuối, chữ số đầu, chữ số đuôi và tổng của 2 số cuối, rồi so riêng 8 kỳ thứ Tư gần nhất. Mọi khoảng vắng đếm từ lần về gần nhất, tính đến kỳ 13/10/2026.
3.1. Thống kê giải đặc biệt lâu chưa về và về nhiều nhất (2 số cuối)
2 số cuối giải đặc biệt về nhiều nhất trong 30 kỳ
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 22 | 2 lần | 22/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 32 | 2 lần | 26/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 51 | 2 lần | 04/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 54 | 2 lần | 06/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 06 | 1 lần | 23/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 22 | 2 lần | 22/09 |
| 32 | 2 lần | 26/09 |
| 51 | 2 lần | 04/10 |
| 54 | 2 lần | 06/10 |
| 06 | 1 lần | 23/09 |
2 số cuối giải đặc biệt lâu chưa về nhất
| Số | Chưa về | Ngày về |
|---|
| 98 | 598 kỳ | 17/02/25 |
| 58 | 503 kỳ | 23/05/25 |
| 56 | 452 kỳ | 13/07/25 |
| 31 | 393 kỳ | 10/09/25 |
| 07 | 389 kỳ | 14/09/25 |
| Số | Chưa về | Ngày về |
|---|
| 02 | 336 kỳ | 06/11/25 |
| 27 | 268 kỳ | 13/01 |
| 86 | 260 kỳ | 21/01 |
| 62 | 257 kỳ | 24/01 |
| 74 | 255 kỳ | 26/01 |
| Số | Chưa về | Ngày về |
|---|
| 77 | 237 kỳ | 13/02 |
| 30 | 236 kỳ | 14/02 |
| 49 | 220 kỳ | 06/03 |
| 95 | 207 kỳ | 19/03 |
| 24 | 206 kỳ | 20/03 |
| Số | Chưa về | Ngày về |
|---|
| 46 | 204 kỳ | 22/03 |
| 93 | 200 kỳ | 26/03 |
| 82 | 188 kỳ | 07/04 |
| 20 | 185 kỳ | 10/04 |
| 48 | 173 kỳ | 22/04 |
Bảng: 2 số cuối giải đặc biệt, 5 số về nhiều nhất trong 30 kỳ và 20 số vắng lâu nhất, tính đến kỳ 13/10/2026.
Số liệu của nhiều kỳ hơn có tại trang thống kê hai số cuối giải đặc biệt miền Bắc.
3.2. Đầu đuôi giải đặc biệt: số kỳ vắng của từng chữ số
Bảng gộp ba thống kê vào một: số kỳ vắng của từng chữ số ở đầu, ở đuôi và ở cả hai vị trí của 2 số cuối giải đặc biệt.
Đầu, đuôi giải đặc biệt lâu chưa về
| Chữ số | Đầu | Đuôi | Vắng cả 2 |
| 0 | 12 kỳ | 26 kỳ | 12 kỳ |
| 1 | 0 kỳ | 9 kỳ | 0 kỳ |
| 2 | 21 kỳ | 13 kỳ | 13 kỳ |
| 3 | 4 kỳ | 2 kỳ | 2 kỳ |
| 4 | 13 kỳ | 7 kỳ | 7 kỳ |
| Chữ số | Đầu | Đuôi | Vắng cả 2 |
| 5 | 3 kỳ | 4 kỳ | 3 kỳ |
| 6 | 2 kỳ | 19 kỳ | 2 kỳ |
| 7 | 16 kỳ | 1 kỳ | 1 kỳ |
| 8 | 1 kỳ | 0 kỳ | 0 kỳ |
| 9 | 19 kỳ | 5 kỳ | 5 kỳ |
Bảng: đầu, đuôi giải đặc biệt và số kỳ vắng của mỗi chữ số 0–9, tính đến kỳ 13/10/2026; cột cuối bằng số nhỏ hơn trong hai cột Đầu và Đuôi.
Ở hàng chục, đầu 2 vắng lâu nhất với 21 kỳ; ở hàng đơn vị là đuôi 0, 26 kỳ. Chữ số 2 vắng lâu nhất ở cả hai vị trí: suốt 13 kỳ, 2 số cuối giải đặc biệt không rơi vào số nào trong 19 số chứa 2. Khoảng cách này chỉ mô tả các kỳ đã qua.
3.3. Giải đặc biệt theo tổng: tổng chẵn lẻ và tổng lâu chưa về
Bảng chia 30 kỳ gần nhất theo thứ, mỗi ô có ngày, giải đặc biệt và tổng của 2 số cuối; tổng lấy chữ số hàng đơn vị, nên 34 có tổng 7.
Giải đặc biệt XSMB theo tổng, 30 kỳ gần nhất
| 14/0974522tổng 4 | 15/0931429tổng 1 | 16/0996344tổng 8 | 17/0971960tổng 6 | 18/0927367tổng 3 | 19/0973412tổng 3 | 20/0921538tổng 1 |
| 21/0940432tổng 5 | 22/0931922tổng 4 | 23/0976406tổng 6 | 24/0978196tổng 5 | 25/0934465tổng 1 | 26/0918132tổng 5 | 27/0955473tổng 0 |
| 28/0977115tổng 6 | 29/0905651tổng 6 | 30/0995242tổng 6 | 01/1040208tổng 8 | 02/1024483tổng 1 | 03/1077961tổng 7 | 04/1082951tổng 6 |
| 05/1019654tổng 9 | 06/1012554tổng 9 | 07/1056488tổng 6 | 08/1043339tổng 2 | 09/1020635tổng 8 | 10/1082153tổng 8 | 11/1007363tổng 9 |
| 12/1038287tổng 5 | 13/1053618tổng 9 | – | – | – | – | – |
Bảng: giải đặc biệt XSMB theo tổng, 30 kỳ từ 14/09/2026 đến 13/10/2026; ô "–" là ngày ngoài khoảng này.
Tổng giải đặc biệt lâu chưa về
Cột: số kỳ chưa về · Dưới cột: tổng và số lần về trong 30 kỳ
Trong 30 kỳ, tổng chẵn xuất hiện ở 15 kỳ, tổng lẻ ở 15 kỳ; tổng 3 vắng lâu nhất, 24 kỳ, tức 10 số 03, 12, 21, 30, 49, 58, 67, 76, 85, 94 chưa về ở giải đặc biệt trong thời gian đó.
Bạn có thể tra thêm các kỳ cũ hơn ở trang thống kê giải đặc biệt theo tổng.
3.4. Giải đặc biệt xổ số miền Bắc thứ Tư tuần rồi và 7 tuần trước đó
Giải đặc biệt của 8 kỳ thứ Tư liền trước được xếp dưới đây, mới nhất ở trên; tất cả đều là kỳ quay của xổ số Bắc Ninh.
Giải đặc biệt XSMB thứ Tư 8 kỳ gần nhất
| 07/10/2026 | 56488 | 88 | 6 |
| 30/09/2026 | 95242 | 42 | 6 |
| 23/09/2026 | 76406 | 06 | 6 |
| 16/09/2026 | 96344 | 44 | 8 |
| 09/09/2026 | 94504 | 04 | 4 |
| 02/09/2026 | 44542 | 42 | 6 |
| 26/08/2026 | 85361 | 61 | 7 |
| 19/08/2026 | 13643 | 43 | 7 |
Bảng: giải đặc biệt XSMB 8 kỳ thứ Tư gần nhất.
Bảng chỉ lấy các kỳ thứ Tư, từ 19/08/2026 đến 07/10/2026; những ngày khác trong tuần có bài thống kê riêng.
Bạn có thể mở trang XSMB thứ 4 để xem đủ các giải của từng kỳ.
Bảng dài hơn nằm ở trang bảng đặc biệt tuần.
4. Giải Nhất xổ số miền Bắc 30 kỳ tính đến 13/10/2026
Giải Nhất miền Bắc mỗi kỳ có một dãy 5 chữ số. Bảng dưới xếp giải Nhất của 30 kỳ gần nhất theo thứ, kèm tổng 2 số cuối, tính đến kỳ 13/10/2026.
Giải Nhất XSMB 30 kỳ gần nhất
| 14/0970592tổng 1 | 15/0956141tổng 5 | 16/0948372tổng 9 | 17/0988951tổng 6 | 18/0936132tổng 5 | 19/0903514tổng 5 | 20/0952848tổng 2 |
| 21/0924099tổng 8 | 22/0968392tổng 1 | 23/0923650tổng 5 | 24/0991282tổng 0 | 25/0918530tổng 3 | 26/0995293tổng 2 | 27/0964870tổng 7 |
| 28/0986908tổng 8 | 29/0908389tổng 7 | 30/0982585tổng 3 | 01/1092635tổng 8 | 02/1048799tổng 8 | 03/1059714tổng 5 | 04/1028235tổng 8 |
| 05/1062219tổng 0 | 06/1026733tổng 6 | 07/1017838tổng 1 | 08/1024043tổng 7 | 09/1062182tổng 0 | 10/1006534tổng 7 | 11/1072224tổng 6 |
| 12/1032680tổng 8 | 13/1054279tổng 6 | – | – | – | – | – |
Bảng: giải Nhất XSMB 30 kỳ, từ 14/09/2026 đến 13/10/2026; ô "–" là ngày ngoài khoảng này.
Mỗi kỳ chỉ có một giải Nhất, nên 100 số chia nhau 30 lần về; bảng thứ nhất ghi 10 số về nhiều nhất, bảng thứ hai ghi 10 số đã lâu chưa về nhất.
2 số cuối giải Nhất về nhiều nhất trong 30 kỳ
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 14 | 2 lần | 03/10 |
| 35 | 2 lần | 04/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 82 | 2 lần | 09/10 |
| 92 | 2 lần | 22/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 99 | 2 lần | 02/10 |
| 08 | 1 lần | 28/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 19 | 1 lần | 05/10 |
| 24 | 1 lần | 11/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 30 | 1 lần | 25/09 |
| 32 | 1 lần | 18/09 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 14 | 2 lần | 03/10 |
| 35 | 2 lần | 04/10 |
| 82 | 2 lần | 09/10 |
| 92 | 2 lần | 22/09 |
| 99 | 2 lần | 02/10 |
| Số | Số lần | Ngày về |
|---|
| 08 | 1 lần | 28/09 |
| 19 | 1 lần | 05/10 |
| 24 | 1 lần | 11/10 |
| 30 | 1 lần | 25/09 |
| 32 | 1 lần | 18/09 |
2 số cuối giải Nhất lâu chưa về nhất
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 37 | 710 kỳ | 24/10/24 |
| 39 | 478 kỳ | 17/06/25 |
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 15 | 455 kỳ | 10/07/25 |
| 63 | 410 kỳ | 24/08/25 |
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 84 | 388 kỳ | 15/09/25 |
| 23 | 383 kỳ | 20/09/25 |
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 67 | 336 kỳ | 06/11/25 |
| 36 | 308 kỳ | 04/12/25 |
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 25 | 307 kỳ | 05/12/25 |
| 12 | 272 kỳ | 09/01 |
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 37 | 710 kỳ | 24/10/24 |
| 39 | 478 kỳ | 17/06/25 |
| 15 | 455 kỳ | 10/07/25 |
| 63 | 410 kỳ | 24/08/25 |
| 84 | 388 kỳ | 15/09/25 |
| Số | Gan | Ngày về |
|---|
| 23 | 383 kỳ | 20/09/25 |
| 67 | 336 kỳ | 06/11/25 |
| 36 | 308 kỳ | 04/12/25 |
| 25 | 307 kỳ | 05/12/25 |
| 12 | 272 kỳ | 09/01 |
Bảng: 2 số cuối giải Nhất về nhiều nhất trong 30 kỳ và lâu chưa về nhất, đến hết kỳ 13/10/2026.
- Có 25 số khác nhau ở 2 số cuối giải Nhất trong 30 kỳ; 75 số còn lại chưa về lần nào
- Tổng giải Nhất về nhiều nhất: tổng 8 (6 lần); tổng chưa về trong 30 kỳ: 4
Trang thống kê giải nhất lưu thêm nhiều kỳ trước.
5. Bảng tổng hợp thống kê XSMB ngày 14/10/2026
Tổng hợp thống kê XSMB đến kỳ 13/10
| Lô tô lâu chưa về nhất | 64, 28, 32, 20, 42 |
| Cặp lô tô lâu chưa về nhất | 23 – 32 (6 kỳ) |
| Lô tô về nhiều nhất trong 30 kỳ | 75, 51, 45, 48, 33 |
| Lô tô về ít nhất trong 30 kỳ | 05, 01, 25, 42, 95 |
| Lô kép về nhiều nhất trong 30 kỳ | 33 (13 lần) |
| Lô kép (00, 11…99) lâu chưa về nhất | 00 (12 kỳ) |
| Đầu, đuôi lô tô về nhiều nhất trong 10 kỳ | đầu 7, đuôi 5 |
| 2 số cuối giải đặc biệt về nhiều nhất trong 30 kỳ | 22, 32, 51, 54, 06 |
| 2 số cuối giải đặc biệt lâu chưa về nhất | 98 (598 kỳ) |
| Đầu giải đặc biệt lâu chưa về | 2 (21 kỳ) |
| Đuôi giải đặc biệt lâu chưa về | 0 (26 kỳ) |
| Tổng giải đặc biệt lâu chưa về | tổng 3 (24 kỳ) |
| Chữ số vắng lâu nhất ở 2 số cuối giải đặc biệt | 2 (13 kỳ) |
| Giải đặc biệt kỳ thứ Tư gần nhất (07/10/2026) | 56488 |
| 2 số cuối giải Nhất về nhiều nhất trong 30 kỳ | 14 (2 lần) |
Bảng: tổng hợp số liệu thống kê XSMB tính đến kỳ 13/10/2026.
So dòng lô tô lâu chưa về nhất với dòng lô tô về ít nhất trong 30 kỳ, hai nhóm 5 số này có 1 số chung (42).
6. Cách đọc số liệu thống kê xổ số miền Bắc
Khi đọc bảng thống kê XSMB, bạn chỉ cần nắm vài khái niệm cơ bản. Lô tô là 2 số cuối của mỗi dãy số; một kỳ quay cho 27 lô tô, và một số có thể về nhiều lần trong cùng kỳ. Lô gan là lô tô lâu chưa về, và phần thống kê lô gan ở trên đếm theo kỳ quay; miền Bắc quay mỗi ngày nên một kỳ cũng là một ngày, trừ những ngày nghỉ quay dịp Tết. Lô kép là lô tô có hai chữ số giống nhau. Với một số có hai chữ số, đầu là hàng chục, đuôi là hàng đơn vị, còn tổng là chữ số cuối của tổng hai chữ số, ví dụ 47 có đầu 4, đuôi 7, tổng 1.
Một ví dụ giả định với bảng tần suất: dòng "30 – 11 lần" nghĩa là trong 810 lô tô của 30 kỳ, số 30 xuất hiện 11 lần, nhiều hơn mức trung bình 8,1 lần; đó chỉ là số đếm của các kỳ đã qua.
Trang liên quan
Xem thêm: thống kê xổ số miền Bắc 07/10/2026, số liệu tính đến trước kỳ xổ số miền Bắc thứ Tư tuần trước.
7. Lưu ý khi tham khảo thống kê XSMB
Bảng số liệu chỉ mô tả các kỳ đã quay, không phải dự đoán XSMB; kỳ quay nào cũng diễn ra ngẫu nhiên và độc lập.
Lưu ý: Số liệu thống kê xổ số trên kqxsmn.com được tổng hợp từ kết quả công khai và chỉ mang tính tham khảo; kết quả chính thức do các công ty xổ số kiến thiết công bố. Lô đề là hình thức đánh bạc trái phép, có thể dẫn tới hậu quả pháp lý nghiêm trọng. Bạn chỉ nên tham gia xổ số kiến thiết hợp pháp khi đã đủ 18 tuổi và trong khả năng tài chính của mình.